noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu nửa xu. A halfpenny Ví dụ : ""Back in the day, you could buy a piece of candy for just an ob." " Ngày xưa, chỉ với nửa xu thôi là bạn đã mua được một viên kẹo rồi. economy finance business history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phản đối, Sự phản đối. An objection Ví dụ : ""My only ob to the plan is that it costs too much money." " Lời phản đối duy nhất của tôi về kế hoạch này là nó tốn quá nhiều tiền. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gen béo phì. The obese gene Ví dụ : "Scientists are studying the ob to understand how it affects appetite and weight. " Các nhà khoa học đang nghiên cứu gen béo phì để hiểu nó ảnh hưởng đến sự thèm ăn và cân nặng như thế nào. biology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc