adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách gián tiếp, một cách xiên xẹo. In an oblique manner; sideways. Ví dụ : "He looked at her obliquely, trying not to be noticed. " Anh ấy liếc nhìn cô ấy một cách xiên xẹo, cố gắng không để bị phát hiện. way direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc