BeDict Logo

oblique

/əˈbliːk/
Hình ảnh minh họa cho oblique: Cách gián tiếp, Dạng gián tiếp.
 - Image 1
oblique: Cách gián tiếp, Dạng gián tiếp.
 - Thumbnail 1
oblique: Cách gián tiếp, Dạng gián tiếp.
 - Thumbnail 2
noun

Cách gián tiếp, Dạng gián tiếp.

Trong câu "Tên của bọn trẻ được viết ở cách chủ ngữ, nhưng tuổi của chúng được liệt kê ở cách gián tiếp," "cách gián tiếp" ở đây chỉ dạng ngữ pháp được dùng để biểu thị sự sở hữu hoặc các mối quan hệ khác.

Hình ảnh minh họa cho oblique: Đi chếch, đi xéo.
 - Image 1
oblique: Đi chếch, đi xéo.
 - Thumbnail 1
oblique: Đi chếch, đi xéo.
 - Thumbnail 2
verb

Trước khi kiểm tra, các người lính đi chếch đội hình, mỗi người quay nửa người sang bên phải.

Hình ảnh minh họa cho oblique: Xiên, gián tiếp, ám muội, quanh co, mờ ám.
 - Image 1
oblique: Xiên, gián tiếp, ám muội, quanh co, mờ ám.
 - Thumbnail 1
oblique: Xiên, gián tiếp, ám muội, quanh co, mờ ám.
 - Thumbnail 2
oblique: Xiên, gián tiếp, ám muội, quanh co, mờ ám.
 - Thumbnail 3
adjective

Xiên, gián tiếp, ám muội, quanh co, mờ ám.

Những nhận xét của anh ta về dự án rất quanh co; anh ta không trực tiếp chỉ trích, nhưng những gợi ý của anh ta cho thấy anh ta nghĩ rằng nó được lên kế hoạch rất tệ.

Hình ảnh minh họa cho oblique: Gián tiếp, quanh co.
 - Image 1
oblique: Gián tiếp, quanh co.
 - Thumbnail 1
oblique: Gián tiếp, quanh co.
 - Thumbnail 2
adjective

Thay vì thừa kế công việc kinh doanh của gia đình trực tiếp từ cha mình, John đã đi một con đường gián tiếp hơn, trước tiên tích lũy kinh nghiệm trong một ngành khác rồi mới gia nhập công ty với tư cách là đối tác.

Hình ảnh minh họa cho oblique: Gián tiếp, không trực tiếp.
 - Image 1
oblique: Gián tiếp, không trực tiếp.
 - Thumbnail 1
oblique: Gián tiếp, không trực tiếp.
 - Thumbnail 2
adjective

Gián tiếp, không trực tiếp.

Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi học rằng "me" trong câu "Give it to me" ở dạng gián tiếp (không phải chủ ngữ) vì nó không phải là chủ ngữ của động từ.

Hình ảnh minh họa cho oblique: Gián tiếp, tường thuật, lối nói gián tiếp.
adjective

Cô giáo thuật lại lời kể gián tiếp của học sinh về cuộc tranh cãi, tường thuật lại lời của em ấy như một người thứ ba, dùng thì quá khứ để kể.

Hình ảnh minh họa cho oblique: Truyện slash.
noun

Truyện slash.

Những lời nhận xét bóng gió của giáo viên về bài luận của tôi thực chất là một dạng truyện slash, ám chỉ những mối quan hệ lãng mạn bí mật giữa các nhân vật trong truyện.