Hình nền cho oblique
BeDict Logo

oblique

/əˈbliːk/

Định nghĩa

noun

Đường xiên, đường nghiêng.

An oblique line.

Ví dụ :

Đường xiên trên biểu đồ cho thấy doanh số bán hàng có xu hướng giảm nhẹ.
noun

Cách gián tiếp, Dạng gián tiếp.

(grammar) The oblique case.

Ví dụ :

Trong câu "Tên của bọn trẻ được viết ở cách chủ ngữ, nhưng tuổi của chúng được liệt kê ở cách gián tiếp," "cách gián tiếp" ở đây chỉ dạng ngữ pháp được dùng để biểu thị sự sở hữu hoặc các mối quan hệ khác.
verb

Ví dụ :

Trước khi kiểm tra, các người lính đi chếch đội hình, mỗi người quay nửa người sang bên phải.
adjective

Xiên, gián tiếp, ám muội, quanh co, mờ ám.

Ví dụ :

Những nhận xét của anh ta về dự án rất quanh co; anh ta không trực tiếp chỉ trích, nhưng những gợi ý của anh ta cho thấy anh ta nghĩ rằng nó được lên kế hoạch rất tệ.
adjective

Ví dụ :

Thay vì thừa kế công việc kinh doanh của gia đình trực tiếp từ cha mình, John đã đi một con đường gián tiếp hơn, trước tiên tích lũy kinh nghiệm trong một ngành khác rồi mới gia nhập công ty với tư cách là đối tác.
adjective

Ví dụ :

Lá cây du dễ nhận biết nhờ phần gốc lá bị lệch, một bên thấp hơn hẳn so với bên kia ở chỗ gắn vào cành.
adjective

Gián tiếp, không trực tiếp.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi học rằng "me" trong câu "Give it to me" ở dạng gián tiếp (không phải chủ ngữ) vì nó không phải là chủ ngữ của động từ.
adjective

Ví dụ :

Cô giáo thuật lại lời kể gián tiếp của học sinh về cuộc tranh cãi, tường thuật lại lời của em ấy như một người thứ ba, dùng thì quá khứ để kể.
adjective

Ví dụ :

Giọng ca sĩ có một giai điệu lệch pha, với một bè giữ nguyên nốt Đô trầm trong khi bè kia vút lên nốt Sol cao.
noun

Truyện slash.

Ví dụ :

Những lời nhận xét bóng gió của giáo viên về bài luận của tôi thực chất là một dạng truyện slash, ám chỉ những mối quan hệ lãng mạn bí mật giữa các nhân vật trong truyện.