noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chiếm giữ, người đương nhiệm. A person who occupies an office or a position. Ví dụ : "I cannot say the same of the current occupant of the position" Tôi không thể nói điều tương tự về người đương nhiệm vị trí này. person job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cư ngụ, người chiếm giữ, người ở. A person who occupies a place. Ví dụ : "The teacher asked the new occupant of the desk to introduce themselves. " Cô giáo yêu cầu người mới ngồi vào bàn đó tự giới thiệu về bản thân. person place property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cư ngụ, người ở, chủ nhà, người thuê nhà. The owner or tenant of a property. Ví dụ : "The apartment's new occupant is a student. " Người thuê căn hộ mới là một sinh viên. property person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc