verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, sử dụng. (of time) To take or use. Ví dụ : "My homework occupies most of my evening. " Bài tập về nhà chiếm gần hết thời gian buổi tối của tôi. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, chiếm giữ, sử dụng. To take or use space. Ví dụ : "My desk occupies most of the space in my small bedroom. " Cái bàn của tôi chiếm gần hết diện tích trong phòng ngủ nhỏ của tôi. space position property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu. To have sexual intercourse with. sex human action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, giao dịch, bận rộn. To do business in; to busy oneself with. Ví dụ : "My sister occupies her time after school with volunteer work at the animal shelter. " Sau giờ học, chị gái tôi bận rộn với công việc tình nguyện tại trại cứu trợ động vật. business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, sử dụng, dùng. To use; to expend; to make use of. Ví dụ : "The student occupies her time effectively by studying diligently for the exam. " Bạn sinh viên đó sử dụng thời gian hiệu quả bằng cách chăm chỉ học cho kỳ thi. utility action job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc