Hình nền cho oligarchy
BeDict Logo

oligarchy

/ˈɒlɪˌɡɑːki/ /ˈoʊlɪˌɡɑɹki/

Định nghĩa

noun

Đầu sỏ, chế độ tài phiệt.

Ví dụ :

Việc ra quyết định của hội đồng trường giống như một chế độ tài phiệt, bị kiểm soát bởi một nhóm nhỏ những nhà tài trợ giàu có.
noun

Đầu sỏ, chế độ tài phiệt.

Ví dụ :

Hội đồng trường hoạt động như một chế độ tài phiệt, với một nhóm nhỏ các thành viên kỳ cựu đưa ra mọi quyết định mà không có nhiều ý kiến đóng góp từ phụ huynh hoặc giáo viên.