verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ý kiến, bày tỏ ý kiến. To have or express as an opinion; to opine. Ví dụ : "My friend often opinionated about the best way to study for exams. " Bạn tôi thường cho ý kiến về cách học thi tốt nhất. attitude character mind person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý kiến, cho ý kiến. To have a given opinion. Ví dụ : "My friend often opinionated that the new school rules were unfair. " Bạn tôi thường cho rằng những quy định mới của trường là không công bằng. attitude character mind philosophy human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăng khăng, bảo thủ, ngoan cố. Having very strong opinions. Ví dụ : "My sister is very opinionated about fashion; she always has strong feelings about what's trendy. " Chị gái tôi rất khăng khăng về thời trang; chị ấy luôn có những ý kiến rất mạnh mẽ về những gì đang thịnh hành. attitude character mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăng khăng, bảo thủ, ngoan cố. Holding to one's own opinion obstinately and unreasonably. Ví dụ : "My uncle is very opinionated; he refuses to believe anything that contradicts his own views, even when presented with facts. " Chú tôi rất ngoan cố; chú ấy không chịu tin bất cứ điều gì trái ngược với ý kiến của mình, ngay cả khi có bằng chứng rõ ràng. attitude character mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc