Hình nền cho opinionated
BeDict Logo

opinionated

/əˈpɪnjəˌneɪtɪd/ /əˈpɪnjənˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Cho ý kiến, bày tỏ ý kiến.

Ví dụ :

Bạn tôi thường cho ý kiến về cách học thi tốt nhất.
adjective

Khăng khăng, bảo thủ, ngoan cố.

Ví dụ :

Chú tôi rất ngoan cố; chú ấy không chịu tin bất cứ điều gì trái ngược với ý kiến của mình, ngay cả khi có bằng chứng rõ ràng.