verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, phủ nhận. To deny the truth of (a statement or statements). Ví dụ : "His testimony contradicts hers." Lời khai của anh ta mâu thuẫn với lời khai của cô ta. communication language statement logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, phủ nhận, bác bỏ. To deny the truth of the statement(s) made by (a person). Ví dụ : "Everything he says contradicts me." Mọi điều anh ta nói đều mâu thuẫn với những gì tôi nói. communication language statement logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược. To be contrary to (something). Ví dụ : "His actions contradicts his words; he says he cares about the environment, but he litters. " Hành động của anh ta mâu thuẫn với lời nói; anh ta nói rằng anh ta quan tâm đến môi trường, nhưng lại xả rác bừa bãi. statement language logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, chống lại. To give an order contrary to (another order or wish), oppose (something). Ví dụ : "Her actions contradict her words; she says she's happy to help, but she avoids doing any work. " Hành động của cô ấy mâu thuẫn với lời nói; cô ấy nói rất vui được giúp đỡ, nhưng lại né tránh làm bất cứ việc gì. communication statement action law politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, chống đối. To give an order contrary to one given by (another person), oppose or resist (someone). Ví dụ : "My brother always contradicts me, even when I agree with him. " Em trai tôi lúc nào cũng chống đối tôi, ngay cả khi tôi đồng ý với nó. action communication politics government military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, phủ nhận. To speak against; to forbid. Ví dụ : "His actions often contradicts what he says he believes. " Những hành động của anh ấy thường mâu thuẫn với những gì anh ấy nói là anh ấy tin tưởng. communication language statement law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc