noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có thẩm quyền, người có quyền hành, sắc lệnh. A person with authority; authority, ordinance. Ví dụ : "The ordinaries of the school board approved the new budget at yesterday's meeting. " Những người có thẩm quyền trong hội đồng trường đã phê duyệt ngân sách mới tại cuộc họp hôm qua. government law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những thứ bình thường, điều bình thường. Something ordinary or regular. Ví dụ : "At the school cafeteria, the students knew what to expect: Mondays were always spaghetti, and Tuesdays offered the ordinaries of pizza or sandwiches. " Ở nhà ăn của trường, học sinh biết trước mọi thứ sẽ thế nào: thứ hai luôn có mì spaghetti, còn thứ ba thì có những món quen thuộc như pizza hoặc bánh mì kẹp. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc