Hình nền cho ordination
BeDict Logo

ordination

/ˌɔːrdɪˈneɪʃən/ /ˌɔːdəˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Lễ thụ phong, sự phong chức.

Ví dụ :

"The ordination of priests is a significant event in the church. "
Lễ thụ phong chức linh mục là một sự kiện quan trọng trong giáo hội.