noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ thụ phong, sự phong chức. The act of ordaining or the state of being ordained. Ví dụ : "The ordination of priests is a significant event in the church. " Lễ thụ phong chức linh mục là một sự kiện quan trọng trong giáo hội. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ thụ phong chức thánh, lễ truyền chức. The ceremony in which a priest is consecrated, considered a sacrament in the Catholic and Orthodox churches. Ví dụ : "The ordination of Father Michael was a significant event for the parish community. " Lễ thụ phong chức linh mục cho Cha Michael là một sự kiện trọng đại đối với cộng đồng giáo xứ. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc