Hình nền cho ordained
BeDict Logo

ordained

/ɔːˈdeɪnd/ /ɔɹˈdeɪnd/

Định nghĩa

verb

Định trước, an bài.

To prearrange unalterably.

Ví dụ :

Lịch học của trường đã được định trước và an bài từ nhiều tháng trước, nên việc đổi lớp giữa học kỳ là điều không thể.