Hình nền cho signifying
BeDict Logo

signifying

/ˈsɪɡnɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Biểu thị, báo hiệu.

Ví dụ :

"She was signifying her agreement by nodding her head. "
Cô ấy biểu thị sự đồng ý bằng cách gật đầu.
noun

Sự biểu thị, ý nghĩa, sự biểu hiện.

Ví dụ :

Việc người họa sĩ liên tục sử dụng màu xanh lam trong tranh của mình mang một ý nghĩa sâu sắc đối với cô ấy, biểu thị cho những cảm xúc buồn bã và mất mát.