verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, báo hiệu. To create a sign out of something. Ví dụ : "She was signifying her agreement by nodding her head. " Cô ấy biểu thị sự đồng ý bằng cách gật đầu. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, mang ý nghĩa. To give (something) a meaning or an importance. Ví dụ : "Wearing a graduation cap is signifying the completion of her studies. " Việc đội mũ tốt nghiệp biểu thị việc cô ấy đã hoàn thành chương trình học. communication language sign value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, báo hiệu. To show one’s intentions with a sign etc.; to indicate, announce. Ví dụ : "The referee was signifying a foul by blowing his whistle and pointing to the offending player. " Trọng tài biểu thị có lỗi bằng cách thổi còi và chỉ tay vào cầu thủ phạm lỗi. communication sign language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa là, biểu thị, tượng trưng. To mean; to betoken. Ví dụ : "The flashing red light on the machine is signifying that it needs more paper. " Đèn đỏ nhấp nháy trên máy đang báo hiệu rằng máy cần thêm giấy. language communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa, Quan trọng. To make a difference; to matter (in negative or interrogative expressions). Ví dụ : "Does it really signify if I'm five minutes late to this meeting? " Việc tôi đến muộn năm phút trong cuộc họp này có thật sự quan trọng không? value philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biểu thị, ý nghĩa, sự biểu hiện. Signification Ví dụ : "The repeated use of blue in the artist's paintings has a deep signifying for her, representing her feelings of sadness and loss. " Việc người họa sĩ liên tục sử dụng màu xanh lam trong tranh của mình mang một ý nghĩa sâu sắc đối với cô ấy, biểu thị cho những cảm xúc buồn bã và mất mát. language communication linguistics word sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc