Hình nền cho ordaining
BeDict Logo

ordaining

/ɔːrˈdeɪnɪŋ/ /ɔrˈdeɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Định trước, an bài.

To prearrange unalterably.

Ví dụ :

Lịch của trường đại học, được xuất bản trước cả năm, đã định trước ngày thi rồi; không gì có thể thay đổi được nữa.