verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt xa, bỏ xa, hơn hẳn. To run further or faster than another, or to finish a race with a large margin. Ví dụ : "In the school race, Sarah outdistanced all the other runners, finishing several seconds ahead. " Trong cuộc đua ở trường, Sarah đã bỏ xa tất cả các bạn chạy khác, về đích trước mấy giây liền. sport race achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc