Hình nền cho outdistanced
BeDict Logo

outdistanced

/ˌaʊt dɪˈstænst/ /ˌaʊt dɪˈstɑːnst/

Định nghĩa

verb

Vượt xa, bỏ xa, hơn hẳn.

Ví dụ :

Trong cuộc đua ở trường, Sarah đã bỏ xa tất cả các bạn chạy khác, về đích trước mấy giây liền.