Hình nền cho outflow
BeDict Logo

outflow

/ˈaʊtfloʊ/

Định nghĩa

noun

Lưu lượng, dòng chảy ra.

Ví dụ :

Dòng nước chảy ra từ ống nước bị vỡ đã tạo thành một vũng lớn.