Hình nền cho outgrow
BeDict Logo

outgrow

/ˌaʊtˈɡɹəʊ/ /ˌɑʊtˈɡɹoʊ/

Định nghĩa

verb

Lớn hơn, vượt quá, trưởng thành hơn.

Ví dụ :

Hồi nhỏ tôi bị dị ứng đủ thứ, nhưng giờ lớn rồi nên khỏi hết cả rồi.