verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn hơn, vượt quá, không còn phù hợp. To become too big in size or too mature in age or outlook to continue to want, need, use, experience, or accept some object, practice, condition, belief, etc. Ví dụ : "I used to have allergies but I outgrew all of them." Hồi xưa tôi bị dị ứng nhiều thứ lắm, nhưng giờ lớn rồi nên hết cả rồi. age human mind condition attitude society time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn nhanh hơn, Phát triển nhanh hơn, Vượt quá. To grow faster or larger than. Ví dụ : "The best adapted plant varieties tend to outgrow those less adapted." Những giống cây trồng thích nghi tốt nhất thường phát triển nhanh hơn những giống cây trồng ít thích nghi hơn. age biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc