Hình nền cho outgrown
BeDict Logo

outgrown

/aʊtˈɡɹoʊn/

Định nghĩa

verb

Lớn hơn, vượt quá, không còn phù hợp.

Ví dụ :

Hồi xưa tôi bị dị ứng nhiều thứ lắm, nhưng giờ lớn rồi nên hết cả rồi.