verb🔗ShareVượt mặt, bỏ xa. To outrun or leave behind."We quickly outstripped the amateur runners."Chúng tôi nhanh chóng vượt mặt và bỏ xa những vận động viên nghiệp dư.achievementsportbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt xa, bỏ xa, hơn hẳn. To exceed, excel or surpass."The student's performance on the test outstripped expectations, earning her a perfect score. "Bài làm của học sinh đó trong bài kiểm tra vượt xa mong đợi, giúp em đạt điểm tuyệt đối.achievementbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc