Hình nền cho sheepdog
BeDict Logo

sheepdog

/ˈʃiːpdɒɡ/ /ˈʃiːpdɔːɡ/

Định nghĩa

noun

Chó chăn cừu, chó chăn gia súc.

Ví dụ :

Người nông dân tin tưởng vào con chó chăn cừu của mình để giữ cho đàn cừu không bị tách rời.
noun

Người giám sát, người bảo vệ.

Ví dụ :

Cô Davison đóng vai trò như một người giám sát trong chuyến đi dã ngoại của trường, đảm bảo tất cả các em nhỏ đi cùng nhau và an toàn.