Hình nền cho longest
BeDict Logo

longest

/ˈlɑŋ.ɡəst/ /ˈlɒŋ.ɡəst/ /ˈlɔŋ.ɡəst/

Định nghĩa

verb

Đầu cơ giá lên dài hạn.

Ví dụ :

Sau khi cổ phiếu giảm mạnh hôm qua, nhiều nhà đầu tư đã quyết định đầu cơ giá lên dài hạn vào nó, hy vọng giá sẽ phục hồi.
adjective

Lâu lê thê, dai dẳng.

Ví dụ :

Bài giảng đó cứ lê thê mãi, cảm giác như một tiếng đồng hồ dài nhất cuộc đời tôi vì ông giáo sư chỉ đọc lại y chang từ slide bằng giọng đều đều.
adjective

Ví dụ :

Nhà đầu tư nắm giữ nhiều nhất cổ phiếu công nghệ tin rằng giá trị của chúng sẽ tăng đáng kể trong tương lai.