verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ giá lên dài hạn. To take a long position in. Ví dụ : "After the stock dipped yesterday, many investors decided to longest on it, hoping for a rebound. " Sau khi cổ phiếu giảm mạnh hôm qua, nhiều nhà đầu tư đã quyết định đầu cơ giá lên dài hạn vào nó, hy vọng giá sẽ phục hồi. business finance position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dài nhất. Having much distance from one terminating point on an object or an area to another terminating point (usually applies to horizontal dimensions; see Usage Notes below). Ví dụ : "The longest table in the school cafeteria can seat 20 students. " Bàn dài nhất trong nhà ăn của trường có thể chứa được 20 học sinh. appearance area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dài nhất, lâu nhất. Having great duration. Ví dụ : "The pyramids of Egypt have been around for a long time." Kim tự tháp Ai Cập đã tồn tại lâu đời nhất rồi. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu lê thê, dai dẳng. Seemingly lasting a lot of time, because it is boring or tedious or tiring. Ví dụ : "That lecture felt like the longest hour of my life because the professor just read from the slides in a monotone voice. " Bài giảng đó cứ lê thê mãi, cảm giác như một tiếng đồng hồ dài nhất cuộc đời tôi vì ông giáo sư chỉ đọc lại y chang từ slide bằng giọng đều đều. time sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dài nhất. Not short; tall. Ví dụ : "The longest pencil in the box is the red one. " Cây bút chì dài nhất trong hộp là cây màu đỏ. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm giữ. Possessing or owning stocks, bonds, commodities or other financial instruments with the aim of benefiting of the expected rise in their value. Ví dụ : "The investor who is longest on tech stocks believes their value will increase significantly in the future. " Nhà đầu tư nắm giữ nhiều nhất cổ phiếu công nghệ tin rằng giá trị của chúng sẽ tăng đáng kể trong tương lai. business finance economy commerce value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa nhất, dài nhất. Of a fielding position, close to the boundary (or closer to the boundary than the equivalent short position). Ví dụ : "The outfielder took up his longest position, almost touching the fence, to prevent a home run. " Cầu thủ ngoài sân chọn vị trí xa nhất, gần như chạm hàng rào, để ngăn chặn một cú home run. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dài nhất, Ra ngoài vạch cuối sân. (of a ball or a shot) Landing beyond the baseline, and therefore deemed to be out. Ví dụ : "That forehand is long." Cú thuận tay đó bị dài quá, ra ngoài vạch cuối sân rồi. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu nhất, xa nhất, dài nhất. Occurring or coming after an extended interval; distant in time; far away. Ví dụ : "The longest part of the school day is waiting for the final bell to ring. " Khoảng thời gian dài đằng đẵng nhất trong ngày đi học là lúc chờ tiếng chuông tan học reo lên. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa nhất, dài nhất. Over a great distance in space. Ví dụ : "He threw the ball long." Anh ấy ném quả bóng đi rất xa. space geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu nhất. For a particular duration. Ví dụ : "How long is it until the next bus arrives?" Xe buýt tiếp theo bao lâu nữa thì đến? time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu nhất, dài nhất. For a long duration. Ví dụ : "Paris has long been considered one of the most cultured cities in the world." Paris từ lâu đã được xem là một trong những thành phố có văn hóa bậc nhất trên thế giới. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong mỏi, khao khát, ước ao. To await, aspire, desire greatly (something to occur or to be true) Ví dụ : "She longed for him to come back." Cô ấy mong mỏi anh ấy quay trở lại. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, liên quan đến. To be appropriate to, to pertain or belong to. Ví dụ : "That information longest the patient's medical history, so it should be included in the report. " Thông tin đó thuộc về bệnh sử của bệnh nhân, vì vậy nó nên được bao gồm trong báo cáo. being philosophy quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về. To belong. Ví dụ : "I longest to the book club because I enjoy discussing literature with friends. " Tôi thuộc về câu lạc bộ sách vì tôi thích thảo luận văn học với bạn bè. being property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc