Hình nền cho presumptuous
BeDict Logo

presumptuous

/pɹəˈzʌmp.tjuː.əs/ /pɹiˈzəmptʃuəs/

Định nghĩa

adjective

Tự phụ, xấc xược, hỗn xược, quá trớn.

Ví dụ :

Thật là xấc xược khi anh ta tự cho rằng mình sẽ được thăng chức chỉ vì anh ta làm ở đó lâu nhất.