Hình nền cho overdosed
BeDict Logo

overdosed

/ˌoʊvərˈdoʊst/ /ˌoʊvərˈdoʊzd/

Định nghĩa

verb

Dùng quá liều, sốc thuốc.

Ví dụ :

Cẩn thận đừng dùng quá liều mấy viên thuốc đó nhé.