noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên thuốc, thuốc viên. A small, usually round or cylindrical object designed for easy swallowing, usually containing some sort of medication. Ví dụ : "She takes two pills with water every morning to control her allergies. " Cô ấy uống hai viên thuốc với nước mỗi sáng để kiểm soát dị ứng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc tránh thai. (definite, i.e. used with "the") Contraceptive medication, usually in the form of a pill to be taken by a woman; an oral contraceptive pill. Ví dụ : "Jane went on the pill when she left for college." Jane bắt đầu uống thuốc tránh thai khi cô ấy đi học đại học. medicine sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, người gây cười. A comical or entertaining person. Ví dụ : "My brother is such a pills; he always makes us laugh with his silly jokes. " Anh trai tôi đúng là một trò hề; lúc nào anh ấy cũng chọc chúng tôi cười bằng những câu đùa ngớ ngẩn của mình. entertainment person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khó ưa, kẻ đáng ghét. A contemptible, annoying, or unpleasant person. Ví dụ : ""My little brother can be such a pills when he keeps bothering me while I'm trying to study." " "Thằng em tôi đúng là đồ khó ưa, cứ làm phiền tôi khi tôi đang cố học bài." person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên xơ, vón cục. A small piece of any substance, for example a ball of fibres formed on the surface of a textile by rubbing. Ví dụ : "The old sweater was covered in tiny, annoying pills. " Cái áo len cũ kỹ đầy những viên xơ nhỏ xíu, rất khó chịu. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng chày. A baseball. Ví dụ : "The batter swung hard at the first pitch, sending a high fly ball, but the outfielder caught the pills for an out. " Vận động viên đánh bóng chày vung mạnh vào quả bóng đầu tiên, đánh một cú bổng cao, nhưng cầu thủ ngoại đã bắt được bóng chày và loại anh ta. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên đạn. A bullet (projectile). Ví dụ : "The old rifle needed a fresh set of pills to be ready for the hunt. " Khẩu súng trường cũ cần một bộ viên đạn mới để sẵn sàng cho cuộc đi săn. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên thuốc, thuốc viên. A rounded rectangle indicating the tag or category that an item belongs to. Ví dụ : "The website uses blue pills to show the different topics of each article. " Trang web sử dụng các thẻ màu xanh hình viên thuốc để hiển thị các chủ đề khác nhau của mỗi bài viết. computing item sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, xù lông. Of a woven fabric surface, to form small matted balls of fiber. Ví dụ : "After only a few washes, the inexpensive sweater began to pill, making it look old and worn. " Chỉ sau vài lần giặt, chiếc áo len rẻ tiền này bắt đầu vón cục và xù lông, khiến nó trông cũ và sờn đi nhiều. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo viên, làm thành viên. To form into the shape of a pill. Ví dụ : "Pilling is a skill rarely used by modern pharmacists." Việc vo viên thuốc là một kỹ năng hiếm khi được dược sĩ hiện đại sử dụng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống thuốc, cho uống thuốc. To medicate with pills. Ví dụ : "She pills herself with all sorts of herbal medicines." Cô ấy uống đủ loại thuốc thảo dược để tự chữa bệnh. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, thuyết phục. To persuade or convince someone of something. Ví dụ : "My little brother tried to pill me into giving him my dessert by saying he hadn't eaten all day. " Em trai tôi cố dụ dỗ tôi cho nó món tráng miệng của tôi bằng cách nói rằng nó chưa ăn gì cả ngày. communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ. The peel or skin. Ví dụ : "After peeling the oranges, my little brother left the pills scattered all over the table. " Sau khi bóc cam, em trai tôi vứt vỏ lung tung khắp bàn. part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt vỏ, lột vỏ, bóc vỏ. To peel; to remove the outer layer of hair, skin, or bark. Ví dụ : "The sunburned tourist tried to pill the flaky skin from his nose, but it only made it worse. " Người du khách bị cháy nắng cố gắng bóc lớp da bong tróc trên mũi, nhưng việc đó chỉ làm cho tình hình tệ hơn. appearance physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt vỏ, bóc vỏ. To peel; to make by removing the skin. Ví dụ : "The sunburn was so bad that I could pills the skin off my shoulder in large pieces. " Da tôi bị cháy nắng quá nặng đến nỗi tôi có thể bóc từng mảng lớn da trên vai ra được. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong tróc, tróc vảy. To be peeled; to peel off in flakes. Ví dụ : "The sunburned skin on her nose began to pills after a day at the beach. " Da mũi của cô ấy bị cháy nắng và bắt đầu bong tróc sau một ngày ở bãi biển. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, tước đoạt, vơ vét. To pillage; to despoil or impoverish. Ví dụ : "The corrupt government officials pilled the national treasury, leaving the country in debt and its citizens impoverished. " Những quan chức chính phủ tham nhũng đã vơ vét ngân khố quốc gia, khiến đất nước chìm trong nợ nần và người dân trở nên nghèo khổ. property action economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng, vịnh nhỏ ven biển. An inlet on the coast; a small tidal pool or bay. Ví dụ : "The children loved exploring the pills at low tide, searching for crabs and tiny fish trapped in the shallow water. " Bọn trẻ con thích khám phá những vũng vịnh nhỏ khi thủy triều xuống thấp, tìm kiếm cua và những con cá nhỏ bị mắc kẹt trong làn nước nông. geography environment nature ocean area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc