Hình nền cho overdose
BeDict Logo

overdose

/ˈoʊvərdoʊs/ /ˈoʊvərdoʊz/

Định nghĩa

noun

Quá liều, dùng thuốc quá liều.

Ví dụ :

"die of a heroin overdose."
Chết vì dùng heroin quá liều.
verb

Quá liều, dùng quá liều.

To dose to excess; to give an overdose, or too many doses, to.

Ví dụ :

Dược sĩ đã cẩn thận đo liều lượng thuốc, nhưng con trai của bệnh nhân, trong lúc hoảng loạn, đã cho mẹ uống thuốc quá liều.