Hình nền cho overexerted
BeDict Logo

overexerted

/ˌoʊvərɪɡˈzɜrtɪd/ /ˌoʊvərɛɡˈzɜrtɪd/

Định nghĩa

verb

Quá sức, làm việc quá sức, gắng sức quá mức.

Ví dụ :

"After running the marathon, Sarah felt overexerted and needed to rest. "
Sau khi chạy marathon, Sarah cảm thấy quá sức và cần nghỉ ngơi.