adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạm dụng, sáo rỗng, dùng quá nhiều. Used too much, or too often Ví dụ : "The phrase "think outside the box" is an overused cliché in business meetings. " Cụm từ "suy nghĩ vượt ra ngoài khuôn khổ" là một câu sáo rỗng bị lạm dụng quá nhiều trong các cuộc họp kinh doanh. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo rỗng, Lặp đi lặp lại, Quá thông dụng. (of a word or phrase) hackneyed or clichéd Ví dụ : "The phrase "think outside the box" is so overused in business meetings that it has almost lost its meaning. " Cụm từ "suy nghĩ vượt ra ngoài khuôn khổ" bị lặp đi lặp lại đến mức gần như mất hết ý nghĩa trong các cuộc họp kinh doanh. language word writing style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc