Hình nền cho overused
BeDict Logo

overused

/ˌoʊvərˈjuːzd/ /ˌoʊvərˈjuːst/

Định nghĩa

adjective

Lạm dụng, sáo rỗng, dùng quá nhiều.

Ví dụ :

"The phrase "think outside the box" is an overused cliché in business meetings. "
Cụm từ "suy nghĩ vượt ra ngoài khuôn khổ" là một câu sáo rỗng bị lạm dụng quá nhiều trong các cuộc họp kinh doanh.
adjective

Sáo rỗng, Lặp đi lặp lại, Quá thông dụng.

Ví dụ :

Cụm từ "suy nghĩ vượt ra ngoài khuôn khổ" bị lặp đi lặp lại đến mức gần như mất hết ý nghĩa trong các cuộc họp kinh doanh.