Hình nền cho hackneyed
BeDict Logo

hackneyed

/ˈhækniːd/

Định nghĩa

verb

Sáo rỗng, lặp đi lặp lại, nhàm chán.

Ví dụ :

Anh hề cố gắng làm cho những câu chuyện cười của mình trở nên hài hước, nhưng chúng sáo rỗng và nhàm chán đến nỗi ai cũng ngáp.