Hình nền cho owes
BeDict Logo

owes

/oʊz/

Định nghĩa

verb

Nợ, mắc nợ, chịu ơn.

Ví dụ :

Maria nợ bạn của cô ấy 5 đô la vì cô ấy đã mượn để ăn trưa.