noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng vuốt. The claw of a predatory animal or bird. Ví dụ : "The hawk gripped the mouse tightly in its powerful clutch. " Con diều hâu kẹp chặt con chuột trong móng vuốt sắc nhọn và khỏe mạnh của nó. animal bird part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nắm chặt, sự vồ vập, sự bám víu. (by extension) A grip, especially one seen as rapacious or evil. Ví dụ : "The loan shark held the family in his financial clutch, demanding exorbitant interest payments each month. " Tên cho vay nặng lãi đó giữ gia đình trong sự kìm kẹp tài chính của hắn, đòi hỏi những khoản trả lãi cắt cổ mỗi tháng. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ly hợp, côn. A device to interrupt power transmission, commonly used to separate the engine and gearbox in a car. Ví dụ : "The mechanic replaced the car's clutch because it was slipping. " Người thợ máy đã thay bộ ly hợp (côn) của xe vì nó bị trượt rồi. vehicle machine technology part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly hợp, bàn đạp ly hợp. The pedal in a car that disengages power and torque transmission from the engine (through the drivetrain) to the drive wheels. Ví dụ : "To shift gears, I had to press the clutch. " Để chuyển số, tôi phải đạp bàn đạp ly hợp. vehicle machine part technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái kẹp, mấu giữ. Any device for gripping an object, as at the end of a chain or tackle. Ví dụ : "The construction worker attached the clutch to the steel beam, ready to lift it into place. " Người công nhân xây dựng gắn cái kẹp vào dầm thép, chuẩn bị nâng nó lên vị trí. device machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ví cầm tay, túi xách nhỏ cầm tay. A small handbag or purse with no straps or handle. Ví dụ : "My mother kept her important documents in a small clutch. " Mẹ tôi đựng những giấy tờ quan trọng trong một chiếc ví cầm tay nhỏ. wear style item thing appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, vồ lấy. To seize, as though with claws. Ví dụ : "to clutch power" Nắm chặt quyền lực bằng mọi giá. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, giữ chặt. To grip or grasp tightly. Ví dụ : "She clutched her purse tightly and walked nervously into the building." Cô ấy nắm chặt túi xách trong tay và lo lắng bước vào tòa nhà. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ trứng, Lứa gà con. A brood of chickens or a sitting of eggs. Ví dụ : "The farmer carefully checked the hen's clutch of eggs to ensure they were safe. " Người nông dân cẩn thận kiểm tra ổ trứng của gà mái để đảm bảo chúng an toàn. animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, đám, bó. A group or bunch (of people or things). Ví dụ : "The teacher asked a clutch of students to help her carry the books. " Cô giáo nhờ một nhóm học sinh giúp cô ấy mang sách. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp To hatch. Ví dụ : "The hen clucked and then clutched her eggs, hoping they would hatch soon. " Con gà mái kêu cục cục rồi ấp chặt những quả trứng, mong chúng sớm nở. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời điểm then chốt, Tình huống nguy cấp. An important or critical situation. Ví dụ : "The final exam was a clutch situation for Sarah; she needed a good grade to keep her scholarship. " Kỳ thi cuối kỳ là một thời điểm then chốt đối với Sarah; cô ấy cần điểm cao để giữ học bổng. situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản lĩnh, giỏi ứng biến, xuất sắc vào phút chót. Performing or tending to perform well in difficult, high-pressure situations. Ví dụ : "The young chef was known for his clutch performance under pressure during busy dinner rushes. " Anh đầu bếp trẻ nổi tiếng với khả năng thể hiện bản lĩnh và nấu ăn xuất sắc ngay cả trong những lúc nhà bếp bận rộn và áp lực nhất vào giờ cao điểm bữa tối. character ability achievement sport attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc