Hình nền cho nipple
BeDict Logo

nipple

/ˈnɪp(ə)l/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điều đầu tiên cô ấy để ý khi bế đứa bé là cái núm vú nhỏ xíu của bé.
noun

Ví dụ :

Vặn đầu ren vào căm xe đạp mới chỉ một vòng cho mỗi căm trên toàn bộ vành xe cho đến khi chúng vừa khít, sau đó kiểm tra độ thẳng hàng.