noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giảm đau, thuốc обезболивающим. A drug that numbs the pain in the body. Ví dụ : "After falling and scraping her knee, Maria took a painkiller to help with the throbbing pain. " Sau khi ngã và trầy đầu gối, Maria đã uống thuốc giảm đau để bớt cơn đau nhức nhối. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc