Hình nền cho scraping
BeDict Logo

scraping

/ˈskreɪpɪŋ/ /skreɪpɪŋ/

Định nghĩa

noun

Tiếng cạo, sự cạo, tiếng soạt.

Ví dụ :

"The scraping of the chair on the wooden floor was very loud. "
Tiếng ghế cào trên sàn gỗ nghe rất chói tai.
verb

Cào dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.

Ví dụ :

"The researcher was scraping data from a website that didn't offer an API, to analyze customer reviews. "
Để phân tích đánh giá của khách hàng, nhà nghiên cứu đã cào dữ liệu từ một trang web không cung cấp API.
verb

Huýt sáo phản đối, huýt sáo la ó.

Ví dụ :

Khán giả bắt đầu huýt sáo la ó rất lớn khi những câu chuyện cười của diễn viên hài trở nên phản cảm.