Hình nền cho paleoanthropology
BeDict Logo

paleoanthropology

/ˌpeɪlioʊˌænθrəˈpɒlədʒi/ /ˌpeɪliːoʊˌænθrəˈpɒlədʒi/

Định nghĩa

noun

Cổ nhân học, Nhân chủng học cổ.

Ví dụ :

Công việc của dì tôi trong ngành cổ nhân học là phân tích xương hóa thạch để tìm hiểu về quá trình tiến hóa của loài người thời kỳ đầu.