noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ nhân học, Nhân chủng học cổ. The scientific study of ancient human remains. Ví dụ : "My aunt's career in paleoanthropology involves analyzing fossilized bones to understand early human evolution. " Công việc của dì tôi trong ngành cổ nhân học là phân tích xương hóa thạch để tìm hiểu về quá trình tiến hóa của loài người thời kỳ đầu. archaeology science history human biology geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc