BeDict Logo

fossilized

/ˈfɒsəlaɪzd/ /ˈfɑːsəlaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho fossilized: Hóa thạch hóa, trở nên cứng nhắc, trở nên lỗi thời.
 - Image 1
fossilized: Hóa thạch hóa, trở nên cứng nhắc, trở nên lỗi thời.
 - Thumbnail 1
fossilized: Hóa thạch hóa, trở nên cứng nhắc, trở nên lỗi thời.
 - Thumbnail 2
verb

Hóa thạch hóa, trở nên cứng nhắc, trở nên lỗi thời.

Phương pháp đào tạo của công ty đã trở nên cứng nhắc và lỗi thời theo năm tháng, không áp dụng công nghệ mới hay các kiểu dạy hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho fossilized: Hóa đá, làm cho cứng nhắc, làm cho lỗi thời.
 - Image 1
fossilized: Hóa đá, làm cho cứng nhắc, làm cho lỗi thời.
 - Thumbnail 1
fossilized: Hóa đá, làm cho cứng nhắc, làm cho lỗi thời.
 - Thumbnail 2
verb

Hóa đá, làm cho cứng nhắc, làm cho lỗi thời.

Ban quản lý công ty đã làm cho cách tiếp cận dịch vụ khách hàng trở nên cứng nhắc và lỗi thời, từ chối thích nghi với công nghệ mới và mong đợi của khách hàng.