adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh thường, ít ỏi, không đáng kể. Trashy, trivial, of little value. Ví dụ : "She made some paltry excuse and left." Cô ấy viện một cái cớ vớ vẩn rồi bỏ đi. value quality business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít ỏi, không đáng kể. Of little monetary worth. Ví dụ : "Could someone hope to survive on such a paltry income?" Liệu có ai có thể sống sót với một mức thu nhập ít ỏi, không đáng kể như vậy không? value business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc