Hình nền cho paltry
BeDict Logo

paltry

/ˈpɑltɹi/ /ˈpɒltɹi/

Định nghĩa

adjective

Khinh thường, ít ỏi, không đáng kể.

Ví dụ :

"She made some paltry excuse and left."
Cô ấy viện một cái cớ vớ vẩn rồi bỏ đi.