adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẻ tiền, tồi tàn, vớ vẩn. Like trash; containing much trash Ví dụ : "a trashy novel" Một cuốn tiểu thuyết rẻ tiền và nhảm nhí. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoàng xĩnh, rẻ tiền, tồi tàn. Having a sound like white noise Ví dụ : "trashy cymbals" Chũm chọe nghe như tiếng nhiễu xoàng xĩnh. sound electronics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc