Hình nền cho paramos
BeDict Logo

paramos

/pəˈræməs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc leo núi băng qua những thảo nguyên núi cao ở dãy Andes dù khó khăn nhưng lại là một trải nghiệm đáng giá vì không khí loãng.