adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ trụi, không có cây. Having no trees Ví dụ : "The treeless plains stretched for miles, offering no shade from the hot sun. " Những đồng bằng trơ trụi, không có cây trải dài hàng dặm, không hề có bóng mát để tránh cái nắng gay gắt. environment nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc