Hình nền cho parroted
BeDict Logo

parroted

/ˈpærətɪd/ /ˈpærədɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người được phỏng vấn chỉ nhại lại quan điểm của tờ báo lá cải nơi cô ấy làm việc, chẳng có gì sáng tạo.