adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải rác, đây đó, chỗ này chỗ kia. Throughout or frequently Ví dụ : "The author discusses the impact of social media on teenagers' self-esteem, a theme that recurs passim throughout the book. " Tác giả bàn về ảnh hưởng của mạng xã hội đến lòng tự trọng của thanh thiếu niên, một chủ đề được nhắc đến rải rác khắp cuốn sách. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đây đó, rải rác. Here and there Ví dụ : "The author discusses the causes of World War I passim throughout the book, but there isn't one dedicated chapter. " Tác giả bàn về các nguyên nhân của Thế Chiến Thứ Nhất đây đó trong cuốn sách, chứ không có một chương nào dành riêng để nói về nó cả. place way space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc