Hình nền cho discusses
BeDict Logo

discusses

/dɪˈskʌsɪz/

Định nghĩa

verb

Thảo luận, bàn luận, tranh luận.

Ví dụ :

Cả lớp thảo luận về tầm quan trọng của việc tái chế.
verb

Thảo luận, bàn luận, xem xét kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Ngân hàng xem xét kỹ lưỡng tài sản của người vay trước khi tính đến chuyện tịch thu tài sản của người bảo lãnh.