verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhờ cậy, viện đến. To have recourse (to) someone or something for assistance, support etc. Ví dụ : "When the student has trouble understanding the math problem, she recurs to her teacher for help. " Khi gặp khó khăn trong việc hiểu bài toán, học sinh đó nhờ cậy đến giáo viên để được giúp đỡ. aid action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái diễn, lặp lại. To happen again. Ví dụ : "The theme of the prodigal son recurs later in the third act." Chủ đề về đứa con hoang đàng tái diễn sau đó trong hồi thứ ba. time frequency event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ quy. To recurse. Ví dụ : "The problem with the leaky faucet recurs every few days; I tighten it, but the dripping always starts again. " Cái vòi nước bị rò rỉ cứ bị đi bị lại sau vài ngày; tôi vặn chặt nó, nhưng nước lại nhỏ giọt. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc