adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về tiền bạc, tài chính. Of, or relating to, money; monetary, financial. Ví dụ : "The scholarship helped alleviate the student's pecuniary worries, allowing her to focus on her studies. " Học bổng đã giúp giảm bớt những lo lắng về tài chính của sinh viên đó, cho phép cô ấy tập trung vào việc học. finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc