Hình nền cho pecuniary
BeDict Logo

pecuniary

/pɪˈkjuːn(jə)ɹi/ /pəˈkjuniɛɹi/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về tiền bạc, tài chính.

Ví dụ :

Học bổng đã giúp giảm bớt những lo lắng về tài chính của sinh viên đó, cho phép cô ấy tập trung vào việc học.