noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên hướng, sở thích, khuynh hướng. Taste, liking, or inclination (for). Ví dụ : "He has a penchant for fine wine." Anh ấy có sở thích đặc biệt với rượu vang hảo hạng. attitude tendency character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A card game resembling bezique. Ví dụ : "My grandparents enjoy playing penchants every evening after dinner, a card game they learned many years ago. " Ông bà tôi thích chơi một trò chơi bài gọi là penchants mỗi tối sau bữa ăn tối, một trò mà họ đã học từ nhiều năm trước. (Trò này giống bezique, nhưng không có tên tương đương trong tiếng Việt.) game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. (No direct equivalent exists). In the game of penchant, any queen and jack of different suits held at the same time. Ví dụ : "In the card game "penchants," holding a queen of spades and a jack of hearts creates a special advantage. " Trong trò chơi bài "penchants," việc cầm được một quân đầm bích và một quân bồi cơ cùng lúc tạo ra một lợi thế đặc biệt. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc