Hình nền cho penchants
BeDict Logo

penchants

/ˈpɛntʃəns/ /ˈpɛntʃənts/

Định nghĩa

noun

Thiên hướng, sở thích, khuynh hướng.

Ví dụ :

Anh ấy có sở thích đặc biệt với rượu vang hảo hạng.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp. (No direct equivalent exists).

Ví dụ :

Trong trò chơi bài "penchants," việc cầm được một quân đầm bích và một quân bồi cơ cùng lúc tạo ra một lợi thế đặc biệt.