noun🔗ShareThiên hướng, sở thích, khuynh hướng. Taste, liking, or inclination (for)."He has a penchant for fine wine."Anh ấy có thiên hướng thích uống rượu vang hảo hạng.attitudetendencycharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhông có từ tương đương trực tiếp. A card game resembling bezique."My uncle has a strong penchant for bezique, a card game. "Chú tôi rất thích chơi một loại bài có tên là bezique, một trò chơi bài.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗Share- Khuynh hướng. In the game of penchant, any queen and jack of different suits held at the same time."Having a penchant for holding a queen of spades and a jack of hearts, Maria always hoped for that combination while playing penchant. "Trong trò "penchant", Maria luôn mong có được tổ hợp "penchant" (tức là một quân bài đầm bích và một quân bài bồi cơ), vì cô ấy rất thích có những lá bài như vậy.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc