Hình nền cho penchant
BeDict Logo

penchant

/ˈpɒnʃɒn/ /ˈpɛnt͡ʃənt/

Định nghĩa

noun

Thiên hướng, sở thích, khuynh hướng.

Ví dụ :

"He has a penchant for fine wine."
Anh ấy có thiên hướng thích uống rượu vang hảo hạng.
noun

- Khuynh hướng.

Ví dụ :

Trong trò "penchant", Maria luôn mong có được tổ hợp "penchant" (tức là một quân bài đầm bích và một quân bài bồi cơ), vì cô ấy rất thích có những lá bài như vậy.