noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị pennyweight, đơn vị khối lượng pennyweight. A unit of mass equal to 24 grains, or 1/20 of a troy ounce Ví dụ : "The jeweler measured the gold in pennyweights to calculate its precise value for the ring. " Người thợ kim hoàn đo vàng bằng lượng để tính toán giá trị chính xác của nó cho chiếc nhẫn. mass unit value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc