noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm giai ngũ cung. The pentatonic scale. Ví dụ : "The children composed a simple melody using only the notes of a pentatonic. " Bọn trẻ đã sáng tác một giai điệu đơn giản, chỉ sử dụng các nốt nhạc trong âm giai ngũ cung. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngũ cung. Based on five tones. Ví dụ : "The middle movement is completely pentatonic, giving it an unusual sound." Chương nhạc giữa hoàn toàn theo điệu thức ngũ cung, tạo nên một âm thanh độc đáo. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc