Hình nền cho pentatonic
BeDict Logo

pentatonic

/ˌpɛntəˈtɑnɪk/ /ˌpɛntəˈtɒnɪk/

Định nghĩa

noun

Âm giai ngũ cung.

The pentatonic scale.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã sáng tác một giai điệu đơn giản, chỉ sử dụng các nốt nhạc trong âm giai ngũ cung.