Hình nền cho tones
BeDict Logo

tones

/təʊnz/ /toʊnz/

Định nghĩa

noun

Cao độ, âm điệu.

Ví dụ :

Người chỉnh đàn piano đã điều chỉnh từng cao độ âm thanh riêng lẻ của đàn, đảm bảo mỗi nốt đều chuẩn xác.
noun

Thanh điệu, âm điệu.

Ví dụ :

Trong tiếng Quan Thoại, các thanh điệu khác nhau có thể thay đổi nghĩa của từ "ma," vì vậy việc phát âm chúng cho đúng là rất quan trọng.