Hình nền cho perceiving
BeDict Logo

perceiving

/pəˈsiːvɪŋ/ /pɚˈsivɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhận thức, cảm nhận, thấy, hiểu.

Ví dụ :

Bạn học sinh đang hiểu lời giải thích của giáo viên và gật đầu để cho thấy là mình đã hiểu bài.