verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận thức, cảm nhận, thấy, hiểu. To become aware of, through the physical senses or by thinking; to see; to understand. Ví dụ : "The student is perceiving the teacher's explanation and nodding to show they understand. " Bạn học sinh đang hiểu lời giải thích của giáo viên và gật đầu để cho thấy là mình đã hiểu bài. mind physiology sensation philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhận thức, sự cảm nhận. The act by which something is perceived. Ví dụ : "The child's perceiving of the world around them was changing as they grew older. " Sự nhận thức thế giới xung quanh của đứa trẻ đang thay đổi khi chúng lớn lên. mind sensation process being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc