verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, chọc ghẹo. To bother, harass, or annoy persistently. Ví dụ : "My little brother pesters me for candy every time we go to the store. " Mỗi lần đi siêu thị, em trai tôi cứ quấy rầy đòi mua kẹo. action character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền. To crowd together thickly. Ví dụ : "The kittens pesters their mother when she brings them food, all trying to eat at once. " Lũ mèo con xúm xít quanh mẹ làm phiền khi mẹ mang đồ ăn về, tranh nhau ăn cùng một lúc. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc