Hình nền cho pesters
BeDict Logo

pesters

/ˈpɛstərz/

Định nghĩa

verb

Quấy rầy, làm phiền, chọc ghẹo.

Ví dụ :

"My little brother pesters me for candy every time we go to the store. "
Mỗi lần đi siêu thị, em trai tôi cứ quấy rầy đòi mua kẹo.